THƯ
MỤC HỒ HỮU TƯỜNG
1.
Bốn
mươi mốt năm làm báo, Hồi ký - Saigon,
Trí Đăng, 1972, 189 p. 20 cm.
2.
Diễm
Hồng xuất giá Saigon - Nam-Cường,
1967 220 p. , 19 cm.
3.
Gái
nước Nam làm gì? - Paris, Đông-Phong, 1954 [In lần 2], 2 v. in 1. 17 cm.
4.
Hoa dinh
cậm trận – Saigon, An Tiêm, 1967, 255 p. 19 cm.
5.
Hồn
bướm mơ hoa - Saigon, Nam-Cường,
1966, 4 v. in 2 , 19 cm.
6.
Kể
chuyện - Saigon, Huệ-Minh, 1965, 128 p. 19 cm.
7.
Kế
thế: dã sử tiểu thuyết hóa - Saigon, Huệ Minh, 1964, 68 p. , 19 cm.
8.
Lịch
sử văn-chương Việt-Nam - Paris, Lê-Lợi, 1949, v. 21 cm.
9.
Luận
lâm - Saigon,
Huệ Minh, 1965, v. , 20 cm.
10.
Người
Mỹ ưu tư - Paris, Tác giả tự xuất bản, 1968, 513 p. , 24 cm.
11.
Nợ tinh
thần - Saigon, Huệ Minh, 1965, 105 p. , 20 cm.
12.
Phi Lạc náo
Hoa-Kỳ: truyện trào phúng dài nối theo
truyện Phi Lạc sang Tàu
trong bộ Ngàn năm
một thuở - Paris, Vannay, 1955, 294 p. , 21 cm.
13.
Phi Lạc
sang tàu - Saigon, Sống Chung, 1950, 2 v. , 21 cm.
14.
Thặng
Thuộc con nhà nông - Saigon, An Tiêm, 1966, 120 p. 19 cm.
15.
Thuốc
trường sanh - Saigon, Huệ Minh, 1964, 3 v. in 1 , 19 cm.
16.
Tiểu Phi
Lạc náo Sàigòn: truyện trào phúng - Saigon, Nam Cường, 1967, 2 v.: ill., 19 cm
17.
Trầm
tư của một tên tội tử hình - Saigon, Lá Bối, 1965, 108 p. , 19 cm.
18.
Tương
lai kinh-tế Việt-nam - Hanoi, The
Gioi, 1950, 84 p. : maps , 19 cm.
19.
Tương-lai
văn-hóa Việt-Nam - Saigon, Đồ-Chiểu, 1949, 52 p. , 19 cm.
